Chuyển đổi dặm vuông sang thị trấn
dặm vuông
Định nghĩa: dặm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông bằng 2589988.110336 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Dặm vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy và có nguồn gốc từ diện tích của một hình vuông với các cạnh của một dặm.
Cách sử dụng hiện tại: Dặm vuông được sử dụng khi đo lường liên quan đến quy mô lớn chẳng hạn như kích thước quốc gia. Nó có thể được sử dụng khi tham khảo các nghiên cứu dân số, chẳng hạn như đo tổng dân số trên mỗi dặm vuông. Là một đơn vị hoàng gia và USC, nó được sử dụng phổ biến nhất ở các quốc gia sử dụng các hệ thống đo lường này. Tại các quốc gia đã áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế, mét vuông (và bội số và bội số tiếp theo của nó) là hệ thống đo lường ưa thích.
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dặm vuông sang thị trấn
| dặm vuông [mi^2] | thị trấn [township] |
|---|---|
| 0.01 dặm vuông | 0.000278 thị trấn |
| 0.10 dặm vuông | 0.002778 thị trấn |
| 1 dặm vuông | 0.0278 thị trấn |
| 2 dặm vuông | 0.0556 thị trấn |
| 3 dặm vuông | 0.0833 thị trấn |
| 5 dặm vuông | 0.1389 thị trấn |
| 10 dặm vuông | 0.2778 thị trấn |
| 20 dặm vuông | 0.5556 thị trấn |
| 50 dặm vuông | 1.39 thị trấn |
| 100 dặm vuông | 2.78 thị trấn |
| 1000 dặm vuông | 27.78 thị trấn |
Cách chuyển đổi dặm vuông sang thị trấn
1 dặm vuông = 0.027778 thị trấn
1 thị trấn = 36.00 dặm vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm vuông sang thị trấn:
15 dặm vuông = 15 × 0.027778 thị trấn = 0.416667 thị trấn