Chuyển đổi dặm vuông sang mil tròn
dặm vuông
Định nghĩa: dặm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông bằng 2589988.110336 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Dặm vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy và có nguồn gốc từ diện tích của một hình vuông với các cạnh của một dặm.
Cách sử dụng hiện tại: Dặm vuông được sử dụng khi đo lường liên quan đến quy mô lớn chẳng hạn như kích thước quốc gia. Nó có thể được sử dụng khi tham khảo các nghiên cứu dân số, chẳng hạn như đo tổng dân số trên mỗi dặm vuông. Là một đơn vị hoàng gia và USC, nó được sử dụng phổ biến nhất ở các quốc gia sử dụng các hệ thống đo lường này. Tại các quốc gia đã áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế, mét vuông (và bội số và bội số tiếp theo của nó) là hệ thống đo lường ưa thích.
mil tròn
Định nghĩa: mil tròn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mil tròn bằng 5.067074790975e-10 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dặm vuông sang mil tròn
| dặm vuông [mi^2] | mil tròn [circular mil] |
|---|---|
| 0.01 dặm vuông | 51114069106480 mil tròn |
| 0.10 dặm vuông | 511140691064802 mil tròn |
| 1 dặm vuông | 5111406910648023 mil tròn |
| 2 dặm vuông | 10222813821296046 mil tròn |
| 3 dặm vuông | 15334220731944068 mil tròn |
| 5 dặm vuông | 25557034553240116 mil tròn |
| 10 dặm vuông | 51114069106480232 mil tròn |
| 20 dặm vuông | 102228138212960464 mil tròn |
| 50 dặm vuông | 255570345532401152 mil tròn |
| 100 dặm vuông | 511140691064802304 mil tròn |
| 1000 dặm vuông | 5111406910648023040 mil tròn |
Cách chuyển đổi dặm vuông sang mil tròn
1 dặm vuông = 5111406910648023 mil tròn
1 mil tròn = 0.000000 dặm vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm vuông sang mil tròn:
15 dặm vuông = 15 × 5111406910648023 mil tròn = 76671103659720352 mil tròn