Chuyển đổi dặm vuông sang héc-ta
dặm vuông
Định nghĩa: dặm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông bằng 2589988.110336 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Dặm vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy và có nguồn gốc từ diện tích của một hình vuông với các cạnh của một dặm.
Cách sử dụng hiện tại: Dặm vuông được sử dụng khi đo lường liên quan đến quy mô lớn chẳng hạn như kích thước quốc gia. Nó có thể được sử dụng khi tham khảo các nghiên cứu dân số, chẳng hạn như đo tổng dân số trên mỗi dặm vuông. Là một đơn vị hoàng gia và USC, nó được sử dụng phổ biến nhất ở các quốc gia sử dụng các hệ thống đo lường này. Tại các quốc gia đã áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế, mét vuông (và bội số và bội số tiếp theo của nó) là hệ thống đo lường ưa thích.
héc-ta
Định nghĩa: héc-ta là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 héc-ta bằng 10000 mét vuông.
Cách sử dụng hiện tại: Hecta chủ yếu được sử dụng để Đo Diện Tích Đất trên toàn thế giới. Mặc dù nó không phải là một đơn vị si (chỉ là một đơn vị được chấp nhận để sử dụng với si), tài liệu si nói rằng việc sử dụng hecta được dự kiến sẽ "tiếp tục vô thời hạn".
Bảng chuyển đổi dặm vuông sang héc-ta
| dặm vuông [mi^2] | héc-ta [ha] |
|---|---|
| 0.01 dặm vuông | 2.59 héc-ta |
| 0.10 dặm vuông | 25.90 héc-ta |
| 1 dặm vuông | 259.00 héc-ta |
| 2 dặm vuông | 518.00 héc-ta |
| 3 dặm vuông | 777.00 héc-ta |
| 5 dặm vuông | 1295 héc-ta |
| 10 dặm vuông | 2590 héc-ta |
| 20 dặm vuông | 5180 héc-ta |
| 50 dặm vuông | 12950 héc-ta |
| 100 dặm vuông | 25900 héc-ta |
| 1000 dặm vuông | 258999 héc-ta |
Cách chuyển đổi dặm vuông sang héc-ta
1 dặm vuông = 259.00 héc-ta
1 héc-ta = 0.003861 dặm vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm vuông sang héc-ta:
15 dặm vuông = 15 × 259.00 héc-ta = 3885 héc-ta