Chuyển đổi dặm vuông sang Mu (Trung Quốc)
dặm vuông
Định nghĩa: dặm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông bằng 2589988.110336 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Dặm vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy và có nguồn gốc từ diện tích của một hình vuông với các cạnh của một dặm.
Cách sử dụng hiện tại: Dặm vuông được sử dụng khi đo lường liên quan đến quy mô lớn chẳng hạn như kích thước quốc gia. Nó có thể được sử dụng khi tham khảo các nghiên cứu dân số, chẳng hạn như đo tổng dân số trên mỗi dặm vuông. Là một đơn vị hoàng gia và USC, nó được sử dụng phổ biến nhất ở các quốc gia sử dụng các hệ thống đo lường này. Tại các quốc gia đã áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế, mét vuông (và bội số và bội số tiếp theo của nó) là hệ thống đo lường ưa thích.
Mu (Trung Quốc)
Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dặm vuông sang Mu (Trung Quốc)
| dặm vuông [mi^2] | Mu (Trung Quốc) [亩] |
|---|---|
| 0.01 dặm vuông | 38.85 Mu (Trung Quốc) |
| 0.10 dặm vuông | 388.50 Mu (Trung Quốc) |
| 1 dặm vuông | 3885 Mu (Trung Quốc) |
| 2 dặm vuông | 7770 Mu (Trung Quốc) |
| 3 dặm vuông | 11655 Mu (Trung Quốc) |
| 5 dặm vuông | 19425 Mu (Trung Quốc) |
| 10 dặm vuông | 38850 Mu (Trung Quốc) |
| 20 dặm vuông | 77700 Mu (Trung Quốc) |
| 50 dặm vuông | 194249 Mu (Trung Quốc) |
| 100 dặm vuông | 388498 Mu (Trung Quốc) |
| 1000 dặm vuông | 3884982 Mu (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi dặm vuông sang Mu (Trung Quốc)
1 dặm vuông = 3885 Mu (Trung Quốc)
1 Mu (Trung Quốc) = 0.000257 dặm vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm vuông sang Mu (Trung Quốc):
15 dặm vuông = 15 × 3885 Mu (Trung Quốc) = 58275 Mu (Trung Quốc)