Chuyển đổi dặm vuông sang acre (khảo sát Mỹ)
dặm vuông
Định nghĩa: dặm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông bằng 2589988.110336 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Dặm vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy và có nguồn gốc từ diện tích của một hình vuông với các cạnh của một dặm.
Cách sử dụng hiện tại: Dặm vuông được sử dụng khi đo lường liên quan đến quy mô lớn chẳng hạn như kích thước quốc gia. Nó có thể được sử dụng khi tham khảo các nghiên cứu dân số, chẳng hạn như đo tổng dân số trên mỗi dặm vuông. Là một đơn vị hoàng gia và USC, nó được sử dụng phổ biến nhất ở các quốc gia sử dụng các hệ thống đo lường này. Tại các quốc gia đã áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế, mét vuông (và bội số và bội số tiếp theo của nó) là hệ thống đo lường ưa thích.
acre (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: acre (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 acre (khảo sát Mỹ) bằng 4046.8726098743 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dặm vuông sang acre (khảo sát Mỹ)
| dặm vuông [mi^2] | acre (khảo sát Mỹ) [ac] |
|---|---|
| 0.01 dặm vuông | 6.40 acre (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 dặm vuông | 64.00 acre (khảo sát Mỹ) |
| 1 dặm vuông | 640.00 acre (khảo sát Mỹ) |
| 2 dặm vuông | 1280 acre (khảo sát Mỹ) |
| 3 dặm vuông | 1920 acre (khảo sát Mỹ) |
| 5 dặm vuông | 3200 acre (khảo sát Mỹ) |
| 10 dặm vuông | 6400 acre (khảo sát Mỹ) |
| 20 dặm vuông | 12800 acre (khảo sát Mỹ) |
| 50 dặm vuông | 32000 acre (khảo sát Mỹ) |
| 100 dặm vuông | 64000 acre (khảo sát Mỹ) |
| 1000 dặm vuông | 639997 acre (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi dặm vuông sang acre (khảo sát Mỹ)
1 dặm vuông = 640.00 acre (khảo sát Mỹ)
1 acre (khảo sát Mỹ) = 0.001563 dặm vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm vuông sang acre (khảo sát Mỹ):
15 dặm vuông = 15 × 640.00 acre (khảo sát Mỹ) = 9600 acre (khảo sát Mỹ)