Chuyển đổi dặm vuông sang barn
dặm vuông
Định nghĩa: dặm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông bằng 2589988.110336 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Dặm vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy và có nguồn gốc từ diện tích của một hình vuông với các cạnh của một dặm.
Cách sử dụng hiện tại: Dặm vuông được sử dụng khi đo lường liên quan đến quy mô lớn chẳng hạn như kích thước quốc gia. Nó có thể được sử dụng khi tham khảo các nghiên cứu dân số, chẳng hạn như đo tổng dân số trên mỗi dặm vuông. Là một đơn vị hoàng gia và USC, nó được sử dụng phổ biến nhất ở các quốc gia sử dụng các hệ thống đo lường này. Tại các quốc gia đã áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế, mét vuông (và bội số và bội số tiếp theo của nó) là hệ thống đo lường ưa thích.
barn
Định nghĩa: barn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 barn bằng 1.0e-28 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dặm vuông sang barn
| dặm vuông [mi^2] | barn [b] |
|---|---|
| 0.01 dặm vuông | 258998811033600037572631603445760 barn |
| 0.10 dặm vuông | 2589988110336000519841504110313472 barn |
| 1 dặm vuông | 25899881103360004045493536496287744 barn |
| 2 dặm vuông | 51799762206720008090987072992575488 barn |
| 3 dặm vuông | 77699643310080012136480609488863232 barn |
| 5 dặm vuông | 129499405516800020227467682481438720 barn |
| 10 dặm vuông | 258998811033600040454935364962877440 barn |
| 20 dặm vuông | 517997622067200080909870729925754880 barn |
| 50 dặm vuông | 1294994055168000239168164972233490432 barn |
| 100 dặm vuông | 2589988110336000478336329944466980864 barn |
| 1000 dặm vuông | 25899881103360003602771678727258505216 barn |
Cách chuyển đổi dặm vuông sang barn
1 dặm vuông = 25899881103360004045493536496287744 barn
1 barn = 0.000000 dặm vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm vuông sang barn:
15 dặm vuông = 15 × 25899881103360004045493536496287744 barn = 388498216550400042235658973734764544 barn