Chuyển đổi dặm vuông sang Qirat of land (Ai Cập)
dặm vuông
Định nghĩa: dặm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông bằng 2589988.110336 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Dặm vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy và có nguồn gốc từ diện tích của một hình vuông với các cạnh của một dặm.
Cách sử dụng hiện tại: Dặm vuông được sử dụng khi đo lường liên quan đến quy mô lớn chẳng hạn như kích thước quốc gia. Nó có thể được sử dụng khi tham khảo các nghiên cứu dân số, chẳng hạn như đo tổng dân số trên mỗi dặm vuông. Là một đơn vị hoàng gia và USC, nó được sử dụng phổ biến nhất ở các quốc gia sử dụng các hệ thống đo lường này. Tại các quốc gia đã áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế, mét vuông (và bội số và bội số tiếp theo của nó) là hệ thống đo lường ưa thích.
Qirat of land (Ai Cập)
Định nghĩa: Qirat of land (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Qirat of land (Ai Cập) bằng 175 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dặm vuông sang Qirat of land (Ai Cập)
| dặm vuông [mi^2] | Qirat of land (Ai Cập) [قيراط] |
|---|---|
| 0.01 dặm vuông | 148.00 Qirat of land (Ai Cập) |
| 0.10 dặm vuông | 1480 Qirat of land (Ai Cập) |
| 1 dặm vuông | 14800 Qirat of land (Ai Cập) |
| 2 dặm vuông | 29600 Qirat of land (Ai Cập) |
| 3 dặm vuông | 44400 Qirat of land (Ai Cập) |
| 5 dặm vuông | 74000 Qirat of land (Ai Cập) |
| 10 dặm vuông | 147999 Qirat of land (Ai Cập) |
| 20 dặm vuông | 295999 Qirat of land (Ai Cập) |
| 50 dặm vuông | 739997 Qirat of land (Ai Cập) |
| 100 dặm vuông | 1479993 Qirat of land (Ai Cập) |
| 1000 dặm vuông | 14799932 Qirat of land (Ai Cập) |
Cách chuyển đổi dặm vuông sang Qirat of land (Ai Cập)
1 dặm vuông = 14800 Qirat of land (Ai Cập)
1 Qirat of land (Ai Cập) = 0.000068 dặm vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm vuông sang Qirat of land (Ai Cập):
15 dặm vuông = 15 × 14800 Qirat of land (Ai Cập) = 221999 Qirat of land (Ai Cập)