Chuyển đổi dặm vuông sang sabin
dặm vuông
Định nghĩa: dặm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông bằng 2589988.110336 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Dặm vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy và có nguồn gốc từ diện tích của một hình vuông với các cạnh của một dặm.
Cách sử dụng hiện tại: Dặm vuông được sử dụng khi đo lường liên quan đến quy mô lớn chẳng hạn như kích thước quốc gia. Nó có thể được sử dụng khi tham khảo các nghiên cứu dân số, chẳng hạn như đo tổng dân số trên mỗi dặm vuông. Là một đơn vị hoàng gia và USC, nó được sử dụng phổ biến nhất ở các quốc gia sử dụng các hệ thống đo lường này. Tại các quốc gia đã áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế, mét vuông (và bội số và bội số tiếp theo của nó) là hệ thống đo lường ưa thích.
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dặm vuông sang sabin
| dặm vuông [mi^2] | sabin [sabin] |
|---|---|
| 0.01 dặm vuông | 278784 sabin |
| 0.10 dặm vuông | 2787840 sabin |
| 1 dặm vuông | 27878400 sabin |
| 2 dặm vuông | 55756800 sabin |
| 3 dặm vuông | 83635200 sabin |
| 5 dặm vuông | 139392000 sabin |
| 10 dặm vuông | 278784000 sabin |
| 20 dặm vuông | 557568000 sabin |
| 50 dặm vuông | 1393920000 sabin |
| 100 dặm vuông | 2787840000 sabin |
| 1000 dặm vuông | 27878400000 sabin |
Cách chuyển đổi dặm vuông sang sabin
1 dặm vuông = 27878400 sabin
1 sabin = 0.000000 dặm vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm vuông sang sabin:
15 dặm vuông = 15 × 27878400 sabin = 418176000 sabin