Chuyển đổi Mal (Na Uy) sang Tsubo (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mal (Na Uy) [mål] sang đơn vị Tsubo (Nhật Bản) [坪]
Mal (Na Uy)
Định nghĩa: Mal (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mal (Na Uy) bằng 1000 mét vuông.
Tsubo (Nhật Bản)
Định nghĩa: Tsubo (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tsubo (Nhật Bản) bằng 3.305785123966942 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Mal (Na Uy) sang Tsubo (Nhật Bản)
| Mal (Na Uy) [mål] | Tsubo (Nhật Bản) [坪] |
|---|---|
| 0.01 Mal (Na Uy) | 3.03 Tsubo (Nhật Bản) |
| 0.10 Mal (Na Uy) | 30.25 Tsubo (Nhật Bản) |
| 1 Mal (Na Uy) | 302.50 Tsubo (Nhật Bản) |
| 2 Mal (Na Uy) | 605.00 Tsubo (Nhật Bản) |
| 3 Mal (Na Uy) | 907.50 Tsubo (Nhật Bản) |
| 5 Mal (Na Uy) | 1513 Tsubo (Nhật Bản) |
| 10 Mal (Na Uy) | 3025 Tsubo (Nhật Bản) |
| 20 Mal (Na Uy) | 6050 Tsubo (Nhật Bản) |
| 50 Mal (Na Uy) | 15125 Tsubo (Nhật Bản) |
| 100 Mal (Na Uy) | 30250 Tsubo (Nhật Bản) |
| 1000 Mal (Na Uy) | 302500 Tsubo (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi Mal (Na Uy) sang Tsubo (Nhật Bản)
1 Mal (Na Uy) = 302.50 Tsubo (Nhật Bản)
1 Tsubo (Nhật Bản) = 0.003306 Mal (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mal (Na Uy) sang Tsubo (Nhật Bản):
15 Mal (Na Uy) = 15 × 302.50 Tsubo (Nhật Bản) = 4538 Tsubo (Nhật Bản)