Chuyển đổi Mal (Na Uy) sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mal (Na Uy) [mål] sang đơn vị feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)]
Mal (Na Uy)
Định nghĩa: Mal (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mal (Na Uy) bằng 1000 mét vuông.
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Mal (Na Uy) sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
| Mal (Na Uy) [mål] | feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] |
|---|---|
| 0.01 Mal (Na Uy) | 107.64 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Mal (Na Uy) | 1076 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1 Mal (Na Uy) | 10764 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 2 Mal (Na Uy) | 21528 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 3 Mal (Na Uy) | 32292 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 5 Mal (Na Uy) | 53819 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 10 Mal (Na Uy) | 107639 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 20 Mal (Na Uy) | 215277 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 50 Mal (Na Uy) | 538193 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 100 Mal (Na Uy) | 1076387 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Mal (Na Uy) | 10763867 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Mal (Na Uy) sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
1 Mal (Na Uy) = 10764 feet vuông (khảo sát Mỹ)
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 0.000093 Mal (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mal (Na Uy) sang feet vuông (khảo sát Mỹ):
15 Mal (Na Uy) = 15 × 10764 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 161458 feet vuông (khảo sát Mỹ)