Chuyển đổi Mal (Na Uy) sang feet vuông
Mal (Na Uy)
Định nghĩa: Mal (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mal (Na Uy) bằng 1000 mét vuông.
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Bảng chuyển đổi Mal (Na Uy) sang feet vuông
| Mal (Na Uy) [mål] | feet vuông [ft^2] |
|---|---|
| 0.01 Mal (Na Uy) | 107.64 feet vuông |
| 0.10 Mal (Na Uy) | 1076 feet vuông |
| 1 Mal (Na Uy) | 10764 feet vuông |
| 2 Mal (Na Uy) | 21528 feet vuông |
| 3 Mal (Na Uy) | 32292 feet vuông |
| 5 Mal (Na Uy) | 53820 feet vuông |
| 10 Mal (Na Uy) | 107639 feet vuông |
| 20 Mal (Na Uy) | 215278 feet vuông |
| 50 Mal (Na Uy) | 538196 feet vuông |
| 100 Mal (Na Uy) | 1076391 feet vuông |
| 1000 Mal (Na Uy) | 10763910 feet vuông |
Cách chuyển đổi Mal (Na Uy) sang feet vuông
1 Mal (Na Uy) = 10764 feet vuông
1 feet vuông = 0.000093 Mal (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mal (Na Uy) sang feet vuông:
15 Mal (Na Uy) = 15 × 10764 feet vuông = 161459 feet vuông