Chuyển đổi Mal (Na Uy) sang Modern donum (Thổ Nhĩ Kỳ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mal (Na Uy) [mål] sang đơn vị Modern donum (Thổ Nhĩ Kỳ) [dönüm]
Mal (Na Uy)
Định nghĩa: Mal (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mal (Na Uy) bằng 1000 mét vuông.
Modern donum (Thổ Nhĩ Kỳ)
Định nghĩa: Modern donum (Thổ Nhĩ Kỳ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Modern donum (Thổ Nhĩ Kỳ) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Mal (Na Uy) sang Modern donum (Thổ Nhĩ Kỳ)
| Mal (Na Uy) [mål] | Modern donum (Thổ Nhĩ Kỳ) [dönüm] |
|---|---|
| 0.01 Mal (Na Uy) | 0.0100 Modern donum (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 0.10 Mal (Na Uy) | 0.1000 Modern donum (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 1 Mal (Na Uy) | 1.00 Modern donum (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 2 Mal (Na Uy) | 2.00 Modern donum (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 3 Mal (Na Uy) | 3.00 Modern donum (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 5 Mal (Na Uy) | 5.00 Modern donum (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 10 Mal (Na Uy) | 10.00 Modern donum (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 20 Mal (Na Uy) | 20.00 Modern donum (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 50 Mal (Na Uy) | 50.00 Modern donum (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 100 Mal (Na Uy) | 100.00 Modern donum (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 1000 Mal (Na Uy) | 1000 Modern donum (Thổ Nhĩ Kỳ) |
Cách chuyển đổi Mal (Na Uy) sang Modern donum (Thổ Nhĩ Kỳ)
1 Mal (Na Uy) = 1.00 Modern donum (Thổ Nhĩ Kỳ)
1 Modern donum (Thổ Nhĩ Kỳ) = 1.00 Mal (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mal (Na Uy) sang Modern donum (Thổ Nhĩ Kỳ):
15 Mal (Na Uy) = 15 × 1.00 Modern donum (Thổ Nhĩ Kỳ) = 15.00 Modern donum (Thổ Nhĩ Kỳ)