Chuyển đổi Mal (Na Uy) sang inch tròn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mal (Na Uy) [mål] sang đơn vị inch tròn [circular inch]
Mal (Na Uy)
Định nghĩa: Mal (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mal (Na Uy) bằng 1000 mét vuông.
inch tròn
Định nghĩa: inch tròn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 inch tròn bằng 0.0005067075 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Mal (Na Uy) sang inch tròn
| Mal (Na Uy) [mål] | inch tròn [circular inch] |
|---|---|
| 0.01 Mal (Na Uy) | 19735 inch tròn |
| 0.10 Mal (Na Uy) | 197353 inch tròn |
| 1 Mal (Na Uy) | 1973525 inch tròn |
| 2 Mal (Na Uy) | 3947050 inch tròn |
| 3 Mal (Na Uy) | 5920575 inch tròn |
| 5 Mal (Na Uy) | 9867626 inch tròn |
| 10 Mal (Na Uy) | 19735252 inch tròn |
| 20 Mal (Na Uy) | 39470503 inch tròn |
| 50 Mal (Na Uy) | 98676258 inch tròn |
| 100 Mal (Na Uy) | 197352516 inch tròn |
| 1000 Mal (Na Uy) | 1973525160 inch tròn |
Cách chuyển đổi Mal (Na Uy) sang inch tròn
1 Mal (Na Uy) = 1973525 inch tròn
1 inch tròn = 0.000001 Mal (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mal (Na Uy) sang inch tròn:
15 Mal (Na Uy) = 15 × 1973525 inch tròn = 29602877 inch tròn