Chuyển đổi Mal (Na Uy) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mal (Na Uy) [mål] sang đơn vị Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم]
Mal (Na Uy)
Định nghĩa: Mal (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mal (Na Uy) bằng 1000 mét vuông.
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Mal (Na Uy) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
| Mal (Na Uy) [mål] | Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] |
|---|---|
| 0.01 Mal (Na Uy) | 0.0100 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 0.10 Mal (Na Uy) | 0.1000 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1 Mal (Na Uy) | 1.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 2 Mal (Na Uy) | 2.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 3 Mal (Na Uy) | 3.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 5 Mal (Na Uy) | 5.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 10 Mal (Na Uy) | 10.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 20 Mal (Na Uy) | 20.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 50 Mal (Na Uy) | 50.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 100 Mal (Na Uy) | 100.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1000 Mal (Na Uy) | 1000 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
Cách chuyển đổi Mal (Na Uy) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 Mal (Na Uy) = 1.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 1.00 Mal (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mal (Na Uy) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine):
15 Mal (Na Uy) = 15 × 1.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 15.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)