Chuyển đổi Mal (Na Uy) sang sabin
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mal (Na Uy) [mål] sang đơn vị sabin [sabin]
Mal (Na Uy)
Định nghĩa: Mal (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mal (Na Uy) bằng 1000 mét vuông.
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Mal (Na Uy) sang sabin
| Mal (Na Uy) [mål] | sabin [sabin] |
|---|---|
| 0.01 Mal (Na Uy) | 107.64 sabin |
| 0.10 Mal (Na Uy) | 1076 sabin |
| 1 Mal (Na Uy) | 10764 sabin |
| 2 Mal (Na Uy) | 21528 sabin |
| 3 Mal (Na Uy) | 32292 sabin |
| 5 Mal (Na Uy) | 53820 sabin |
| 10 Mal (Na Uy) | 107639 sabin |
| 20 Mal (Na Uy) | 215278 sabin |
| 50 Mal (Na Uy) | 538196 sabin |
| 100 Mal (Na Uy) | 1076391 sabin |
| 1000 Mal (Na Uy) | 10763910 sabin |
Cách chuyển đổi Mal (Na Uy) sang sabin
1 Mal (Na Uy) = 10764 sabin
1 sabin = 0.000093 Mal (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mal (Na Uy) sang sabin:
15 Mal (Na Uy) = 15 × 10764 sabin = 161459 sabin