Chuyển đổi Mal (Na Uy) sang công tầm lớn (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mal (Na Uy) [mål] sang đơn vị công tầm lớn (Việt Nam) [công]
Mal (Na Uy)
Định nghĩa: Mal (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mal (Na Uy) bằng 1000 mét vuông.
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Mal (Na Uy) sang công tầm lớn (Việt Nam)
| Mal (Na Uy) [mål] | công tầm lớn (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 Mal (Na Uy) | 0.007716 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 0.10 Mal (Na Uy) | 0.0772 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1 Mal (Na Uy) | 0.7716 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 2 Mal (Na Uy) | 1.54 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 3 Mal (Na Uy) | 2.31 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 5 Mal (Na Uy) | 3.86 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 10 Mal (Na Uy) | 7.72 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 20 Mal (Na Uy) | 15.43 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 50 Mal (Na Uy) | 38.58 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 100 Mal (Na Uy) | 77.16 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1000 Mal (Na Uy) | 771.60 công tầm lớn (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi Mal (Na Uy) sang công tầm lớn (Việt Nam)
1 Mal (Na Uy) = 0.771605 công tầm lớn (Việt Nam)
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 1.30 Mal (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mal (Na Uy) sang công tầm lớn (Việt Nam):
15 Mal (Na Uy) = 15 × 0.771605 công tầm lớn (Việt Nam) = 11.57 công tầm lớn (Việt Nam)