Chuyển đổi Mal (Na Uy) sang inch vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mal (Na Uy) [mål] sang đơn vị inch vuông [in^2]
Mal (Na Uy)
Định nghĩa: Mal (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mal (Na Uy) bằng 1000 mét vuông.
inch vuông
Định nghĩa: inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 inch vuông bằng 0.00064516 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Mal (Na Uy) sang inch vuông
| Mal (Na Uy) [mål] | inch vuông [in^2] |
|---|---|
| 0.01 Mal (Na Uy) | 15500 inch vuông |
| 0.10 Mal (Na Uy) | 155000 inch vuông |
| 1 Mal (Na Uy) | 1550003 inch vuông |
| 2 Mal (Na Uy) | 3100006 inch vuông |
| 3 Mal (Na Uy) | 4650009 inch vuông |
| 5 Mal (Na Uy) | 7750016 inch vuông |
| 10 Mal (Na Uy) | 15500031 inch vuông |
| 20 Mal (Na Uy) | 31000062 inch vuông |
| 50 Mal (Na Uy) | 77500155 inch vuông |
| 100 Mal (Na Uy) | 155000310 inch vuông |
| 1000 Mal (Na Uy) | 1550003100 inch vuông |
Cách chuyển đổi Mal (Na Uy) sang inch vuông
1 Mal (Na Uy) = 1550003 inch vuông
1 inch vuông = 0.000001 Mal (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mal (Na Uy) sang inch vuông:
15 Mal (Na Uy) = 15 × 1550003 inch vuông = 23250047 inch vuông