Chuyển đổi Mal (Na Uy) sang Qirat of land (Ai Cập)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mal (Na Uy) [mål] sang đơn vị Qirat of land (Ai Cập) [قيراط]
Mal (Na Uy)
Định nghĩa: Mal (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mal (Na Uy) bằng 1000 mét vuông.
Qirat of land (Ai Cập)
Định nghĩa: Qirat of land (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Qirat of land (Ai Cập) bằng 175 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Mal (Na Uy) sang Qirat of land (Ai Cập)
| Mal (Na Uy) [mål] | Qirat of land (Ai Cập) [قيراط] |
|---|---|
| 0.01 Mal (Na Uy) | 0.0571 Qirat of land (Ai Cập) |
| 0.10 Mal (Na Uy) | 0.5714 Qirat of land (Ai Cập) |
| 1 Mal (Na Uy) | 5.71 Qirat of land (Ai Cập) |
| 2 Mal (Na Uy) | 11.43 Qirat of land (Ai Cập) |
| 3 Mal (Na Uy) | 17.14 Qirat of land (Ai Cập) |
| 5 Mal (Na Uy) | 28.57 Qirat of land (Ai Cập) |
| 10 Mal (Na Uy) | 57.14 Qirat of land (Ai Cập) |
| 20 Mal (Na Uy) | 114.29 Qirat of land (Ai Cập) |
| 50 Mal (Na Uy) | 285.71 Qirat of land (Ai Cập) |
| 100 Mal (Na Uy) | 571.43 Qirat of land (Ai Cập) |
| 1000 Mal (Na Uy) | 5714 Qirat of land (Ai Cập) |
Cách chuyển đổi Mal (Na Uy) sang Qirat of land (Ai Cập)
1 Mal (Na Uy) = 5.71 Qirat of land (Ai Cập)
1 Qirat of land (Ai Cập) = 0.175000 Mal (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mal (Na Uy) sang Qirat of land (Ai Cập):
15 Mal (Na Uy) = 15 × 5.71 Qirat of land (Ai Cập) = 85.71 Qirat of land (Ai Cập)