Chuyển đổi Mal (Na Uy) sang Cho (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mal (Na Uy) [mål] sang đơn vị Cho (Nhật Bản) [町]
Mal (Na Uy)
Định nghĩa: Mal (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mal (Na Uy) bằng 1000 mét vuông.
Cho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Mal (Na Uy) sang Cho (Nhật Bản)
| Mal (Na Uy) [mål] | Cho (Nhật Bản) [町] |
|---|---|
| 0.01 Mal (Na Uy) | 0.001008 Cho (Nhật Bản) |
| 0.10 Mal (Na Uy) | 0.0101 Cho (Nhật Bản) |
| 1 Mal (Na Uy) | 0.1008 Cho (Nhật Bản) |
| 2 Mal (Na Uy) | 0.2017 Cho (Nhật Bản) |
| 3 Mal (Na Uy) | 0.3025 Cho (Nhật Bản) |
| 5 Mal (Na Uy) | 0.5042 Cho (Nhật Bản) |
| 10 Mal (Na Uy) | 1.01 Cho (Nhật Bản) |
| 20 Mal (Na Uy) | 2.02 Cho (Nhật Bản) |
| 50 Mal (Na Uy) | 5.04 Cho (Nhật Bản) |
| 100 Mal (Na Uy) | 10.08 Cho (Nhật Bản) |
| 1000 Mal (Na Uy) | 100.83 Cho (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi Mal (Na Uy) sang Cho (Nhật Bản)
1 Mal (Na Uy) = 0.100833 Cho (Nhật Bản)
1 Cho (Nhật Bản) = 9.92 Mal (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mal (Na Uy) sang Cho (Nhật Bản):
15 Mal (Na Uy) = 15 × 0.100833 Cho (Nhật Bản) = 1.51 Cho (Nhật Bản)