Chuyển đổi Mal (Na Uy) sang Feddan (Ai Cập)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mal (Na Uy) [mål] sang đơn vị Feddan (Ai Cập) [فدان]
Mal (Na Uy)
Định nghĩa: Mal (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mal (Na Uy) bằng 1000 mét vuông.
Feddan (Ai Cập)
Định nghĩa: Feddan (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Feddan (Ai Cập) bằng 4200 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Mal (Na Uy) sang Feddan (Ai Cập)
| Mal (Na Uy) [mål] | Feddan (Ai Cập) [فدان] |
|---|---|
| 0.01 Mal (Na Uy) | 0.002381 Feddan (Ai Cập) |
| 0.10 Mal (Na Uy) | 0.0238 Feddan (Ai Cập) |
| 1 Mal (Na Uy) | 0.2381 Feddan (Ai Cập) |
| 2 Mal (Na Uy) | 0.4762 Feddan (Ai Cập) |
| 3 Mal (Na Uy) | 0.7143 Feddan (Ai Cập) |
| 5 Mal (Na Uy) | 1.19 Feddan (Ai Cập) |
| 10 Mal (Na Uy) | 2.38 Feddan (Ai Cập) |
| 20 Mal (Na Uy) | 4.76 Feddan (Ai Cập) |
| 50 Mal (Na Uy) | 11.90 Feddan (Ai Cập) |
| 100 Mal (Na Uy) | 23.81 Feddan (Ai Cập) |
| 1000 Mal (Na Uy) | 238.10 Feddan (Ai Cập) |
Cách chuyển đổi Mal (Na Uy) sang Feddan (Ai Cập)
1 Mal (Na Uy) = 0.238095 Feddan (Ai Cập)
1 Feddan (Ai Cập) = 4.20 Mal (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mal (Na Uy) sang Feddan (Ai Cập):
15 Mal (Na Uy) = 15 × 0.238095 Feddan (Ai Cập) = 3.57 Feddan (Ai Cập)