Chuyển đổi héc-ta sang Tunnland (Thụy Điển)
héc-ta
Định nghĩa: héc-ta là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 héc-ta bằng 10000 mét vuông.
Cách sử dụng hiện tại: Hecta chủ yếu được sử dụng để Đo Diện Tích Đất trên toàn thế giới. Mặc dù nó không phải là một đơn vị si (chỉ là một đơn vị được chấp nhận để sử dụng với si), tài liệu si nói rằng việc sử dụng hecta được dự kiến sẽ "tiếp tục vô thời hạn".
Tunnland (Thụy Điển)
Định nghĩa: Tunnland (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tunnland (Thụy Điển) bằng 4936.4 mét vuông.
Bảng chuyển đổi héc-ta sang Tunnland (Thụy Điển)
| héc-ta [ha] | Tunnland (Thụy Điển) [tunnland] |
|---|---|
| 0.01 héc-ta | 0.0203 Tunnland (Thụy Điển) |
| 0.10 héc-ta | 0.2026 Tunnland (Thụy Điển) |
| 1 héc-ta | 2.03 Tunnland (Thụy Điển) |
| 2 héc-ta | 4.05 Tunnland (Thụy Điển) |
| 3 héc-ta | 6.08 Tunnland (Thụy Điển) |
| 5 héc-ta | 10.13 Tunnland (Thụy Điển) |
| 10 héc-ta | 20.26 Tunnland (Thụy Điển) |
| 20 héc-ta | 40.52 Tunnland (Thụy Điển) |
| 50 héc-ta | 101.29 Tunnland (Thụy Điển) |
| 100 héc-ta | 202.58 Tunnland (Thụy Điển) |
| 1000 héc-ta | 2026 Tunnland (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi héc-ta sang Tunnland (Thụy Điển)
1 héc-ta = 2.03 Tunnland (Thụy Điển)
1 Tunnland (Thụy Điển) = 0.493640 héc-ta
Ví dụ
Chuyển đổi 15 héc-ta sang Tunnland (Thụy Điển):
15 héc-ta = 15 × 2.03 Tunnland (Thụy Điển) = 30.39 Tunnland (Thụy Điển)