Chuyển đổi héc-ta sang phần
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi héc-ta [ha] sang đơn vị phần [section]
héc-ta
Định nghĩa: héc-ta là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 héc-ta bằng 10000 mét vuông.
Cách sử dụng hiện tại: Hecta chủ yếu được sử dụng để Đo Diện Tích Đất trên toàn thế giới. Mặc dù nó không phải là một đơn vị si (chỉ là một đơn vị được chấp nhận để sử dụng với si), tài liệu si nói rằng việc sử dụng hecta được dự kiến sẽ "tiếp tục vô thời hạn".
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
Bảng chuyển đổi héc-ta sang phần
| héc-ta [ha] | phần [section] |
|---|---|
| 0.01 héc-ta | 0.000039 phần |
| 0.10 héc-ta | 0.000386 phần |
| 1 héc-ta | 0.003861 phần |
| 2 héc-ta | 0.007722 phần |
| 3 héc-ta | 0.0116 phần |
| 5 héc-ta | 0.0193 phần |
| 10 héc-ta | 0.0386 phần |
| 20 héc-ta | 0.0772 phần |
| 50 héc-ta | 0.1931 phần |
| 100 héc-ta | 0.3861 phần |
| 1000 héc-ta | 3.86 phần |
Cách chuyển đổi héc-ta sang phần
1 héc-ta = 0.003861 phần
1 phần = 259.00 héc-ta
Ví dụ
Chuyển đổi 15 héc-ta sang phần:
15 héc-ta = 15 × 0.003861 phần = 0.057915 phần