Chuyển đổi héc-ta sang Prussian morgen (Đức)
héc-ta
Định nghĩa: héc-ta là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 héc-ta bằng 10000 mét vuông.
Cách sử dụng hiện tại: Hecta chủ yếu được sử dụng để Đo Diện Tích Đất trên toàn thế giới. Mặc dù nó không phải là một đơn vị si (chỉ là một đơn vị được chấp nhận để sử dụng với si), tài liệu si nói rằng việc sử dụng hecta được dự kiến sẽ "tiếp tục vô thời hạn".
Prussian morgen (Đức)
Định nghĩa: Prussian morgen (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Prussian morgen (Đức) bằng 2553.224 mét vuông.
Bảng chuyển đổi héc-ta sang Prussian morgen (Đức)
| héc-ta [ha] | Prussian morgen (Đức) [Morgen] |
|---|---|
| 0.01 héc-ta | 0.0392 Prussian morgen (Đức) |
| 0.10 héc-ta | 0.3917 Prussian morgen (Đức) |
| 1 héc-ta | 3.92 Prussian morgen (Đức) |
| 2 héc-ta | 7.83 Prussian morgen (Đức) |
| 3 héc-ta | 11.75 Prussian morgen (Đức) |
| 5 héc-ta | 19.58 Prussian morgen (Đức) |
| 10 héc-ta | 39.17 Prussian morgen (Đức) |
| 20 héc-ta | 78.33 Prussian morgen (Đức) |
| 50 héc-ta | 195.83 Prussian morgen (Đức) |
| 100 héc-ta | 391.66 Prussian morgen (Đức) |
| 1000 héc-ta | 3917 Prussian morgen (Đức) |
Cách chuyển đổi héc-ta sang Prussian morgen (Đức)
1 héc-ta = 3.92 Prussian morgen (Đức)
1 Prussian morgen (Đức) = 0.255322 héc-ta
Ví dụ
Chuyển đổi 15 héc-ta sang Prussian morgen (Đức):
15 héc-ta = 15 × 3.92 Prussian morgen (Đức) = 58.75 Prussian morgen (Đức)