Chuyển đổi héc-ta sang Bunder (Hà Lan)
héc-ta
Định nghĩa: héc-ta là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 héc-ta bằng 10000 mét vuông.
Cách sử dụng hiện tại: Hecta chủ yếu được sử dụng để Đo Diện Tích Đất trên toàn thế giới. Mặc dù nó không phải là một đơn vị si (chỉ là một đơn vị được chấp nhận để sử dụng với si), tài liệu si nói rằng việc sử dụng hecta được dự kiến sẽ "tiếp tục vô thời hạn".
Bunder (Hà Lan)
Định nghĩa: Bunder (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Bunder (Hà Lan) bằng 10000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi héc-ta sang Bunder (Hà Lan)
| héc-ta [ha] | Bunder (Hà Lan) [bunder] |
|---|---|
| 0.01 héc-ta | 0.0100 Bunder (Hà Lan) |
| 0.10 héc-ta | 0.1000 Bunder (Hà Lan) |
| 1 héc-ta | 1.00 Bunder (Hà Lan) |
| 2 héc-ta | 2.00 Bunder (Hà Lan) |
| 3 héc-ta | 3.00 Bunder (Hà Lan) |
| 5 héc-ta | 5.00 Bunder (Hà Lan) |
| 10 héc-ta | 10.00 Bunder (Hà Lan) |
| 20 héc-ta | 20.00 Bunder (Hà Lan) |
| 50 héc-ta | 50.00 Bunder (Hà Lan) |
| 100 héc-ta | 100.00 Bunder (Hà Lan) |
| 1000 héc-ta | 1000 Bunder (Hà Lan) |
Cách chuyển đổi héc-ta sang Bunder (Hà Lan)
1 héc-ta = 1.00 Bunder (Hà Lan)
1 Bunder (Hà Lan) = 1.00 héc-ta
Ví dụ
Chuyển đổi 15 héc-ta sang Bunder (Hà Lan):
15 héc-ta = 15 × 1.00 Bunder (Hà Lan) = 15.00 Bunder (Hà Lan)