Chuyển đổi Zentner (Đức) sang tấn (dài)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zentner (Đức) [Ztr.] sang đơn vị tấn (dài) [ton (UK)]
Zentner (Đức)
Định nghĩa: Zentner (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zentner (Đức) bằng 50 kilôgram.
tấn (dài)
Định nghĩa: tấn (dài) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (dài) bằng 1016.0469088 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Zentner (Đức) sang tấn (dài)
| Zentner (Đức) [Ztr.] | tấn (dài) [ton (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Zentner (Đức) | 0.000492 tấn (dài) |
| 0.10 Zentner (Đức) | 0.004921 tấn (dài) |
| 1 Zentner (Đức) | 0.0492 tấn (dài) |
| 2 Zentner (Đức) | 0.0984 tấn (dài) |
| 3 Zentner (Đức) | 0.1476 tấn (dài) |
| 5 Zentner (Đức) | 0.2461 tấn (dài) |
| 10 Zentner (Đức) | 0.4921 tấn (dài) |
| 20 Zentner (Đức) | 0.9842 tấn (dài) |
| 50 Zentner (Đức) | 2.46 tấn (dài) |
| 100 Zentner (Đức) | 4.92 tấn (dài) |
| 1000 Zentner (Đức) | 49.21 tấn (dài) |
Cách chuyển đổi Zentner (Đức) sang tấn (dài)
1 Zentner (Đức) = 0.049210 tấn (dài)
1 tấn (dài) = 20.32 Zentner (Đức)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zentner (Đức) sang tấn (dài):
15 Zentner (Đức) = 15 × 0.049210 tấn (dài) = 0.738155 tấn (dài)