Chuyển đổi Zentner (Đức) sang phần tư (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zentner (Đức) [Ztr.] sang đơn vị phần tư (Mỹ) [qr (US)]
Zentner (Đức)
Định nghĩa: Zentner (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zentner (Đức) bằng 50 kilôgram.
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Zentner (Đức) sang phần tư (Mỹ)
| Zentner (Đức) [Ztr.] | phần tư (Mỹ) [qr (US)] |
|---|---|
| 0.01 Zentner (Đức) | 0.0441 phần tư (Mỹ) |
| 0.10 Zentner (Đức) | 0.4409 phần tư (Mỹ) |
| 1 Zentner (Đức) | 4.41 phần tư (Mỹ) |
| 2 Zentner (Đức) | 8.82 phần tư (Mỹ) |
| 3 Zentner (Đức) | 13.23 phần tư (Mỹ) |
| 5 Zentner (Đức) | 22.05 phần tư (Mỹ) |
| 10 Zentner (Đức) | 44.09 phần tư (Mỹ) |
| 20 Zentner (Đức) | 88.18 phần tư (Mỹ) |
| 50 Zentner (Đức) | 220.46 phần tư (Mỹ) |
| 100 Zentner (Đức) | 440.92 phần tư (Mỹ) |
| 1000 Zentner (Đức) | 4409 phần tư (Mỹ) |
Cách chuyển đổi Zentner (Đức) sang phần tư (Mỹ)
1 Zentner (Đức) = 4.41 phần tư (Mỹ)
1 phần tư (Mỹ) = 0.226796 Zentner (Đức)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zentner (Đức) sang phần tư (Mỹ):
15 Zentner (Đức) = 15 × 4.41 phần tư (Mỹ) = 66.14 phần tư (Mỹ)