Chuyển đổi Zentner (Đức) sang stone (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zentner (Đức) [Ztr.] sang đơn vị stone (Anh) [stone (UK)]
Zentner (Đức)
Định nghĩa: Zentner (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zentner (Đức) bằng 50 kilôgram.
stone (Anh)
Định nghĩa: stone (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Anh) bằng 6.35029318 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Zentner (Đức) sang stone (Anh)
| Zentner (Đức) [Ztr.] | stone (Anh) [stone (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Zentner (Đức) | 0.0787 stone (Anh) |
| 0.10 Zentner (Đức) | 0.7874 stone (Anh) |
| 1 Zentner (Đức) | 7.87 stone (Anh) |
| 2 Zentner (Đức) | 15.75 stone (Anh) |
| 3 Zentner (Đức) | 23.62 stone (Anh) |
| 5 Zentner (Đức) | 39.37 stone (Anh) |
| 10 Zentner (Đức) | 78.74 stone (Anh) |
| 20 Zentner (Đức) | 157.47 stone (Anh) |
| 50 Zentner (Đức) | 393.68 stone (Anh) |
| 100 Zentner (Đức) | 787.37 stone (Anh) |
| 1000 Zentner (Đức) | 7874 stone (Anh) |
Cách chuyển đổi Zentner (Đức) sang stone (Anh)
1 Zentner (Đức) = 7.87 stone (Anh)
1 stone (Anh) = 0.127006 Zentner (Đức)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zentner (Đức) sang stone (Anh):
15 Zentner (Đức) = 15 × 7.87 stone (Anh) = 118.10 stone (Anh)