Chuyển đổi Zentner (Đức) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zentner (Đức) [Ztr.] sang đơn vị pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)]
Zentner (Đức)
Định nghĩa: Zentner (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zentner (Đức) bằng 50 kilôgram.
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Zentner (Đức) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
| Zentner (Đức) [Ztr.] | pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] |
|---|---|
| 0.01 Zentner (Đức) | 1.34 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 0.10 Zentner (Đức) | 13.40 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1 Zentner (Đức) | 133.96 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 2 Zentner (Đức) | 267.92 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 3 Zentner (Đức) | 401.88 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 5 Zentner (Đức) | 669.81 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 10 Zentner (Đức) | 1340 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 20 Zentner (Đức) | 2679 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 50 Zentner (Đức) | 6698 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 100 Zentner (Đức) | 13396 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1000 Zentner (Đức) | 133961 pound (troy hoặc dược sĩ) |
Cách chuyển đổi Zentner (Đức) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
1 Zentner (Đức) = 133.96 pound (troy hoặc dược sĩ)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 0.007465 Zentner (Đức)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zentner (Đức) sang pound (troy hoặc dược sĩ):
15 Zentner (Đức) = 15 × 133.96 pound (troy hoặc dược sĩ) = 2009 pound (troy hoặc dược sĩ)