Chuyển đổi Zentner (Đức) sang stone (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zentner (Đức) [Ztr.] sang đơn vị stone (Mỹ) [stone (US)]
Zentner (Đức)
Định nghĩa: Zentner (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zentner (Đức) bằng 50 kilôgram.
stone (Mỹ)
Định nghĩa: stone (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Mỹ) bằng 5.669904625 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Zentner (Đức) sang stone (Mỹ)
| Zentner (Đức) [Ztr.] | stone (Mỹ) [stone (US)] |
|---|---|
| 0.01 Zentner (Đức) | 0.0882 stone (Mỹ) |
| 0.10 Zentner (Đức) | 0.8818 stone (Mỹ) |
| 1 Zentner (Đức) | 8.82 stone (Mỹ) |
| 2 Zentner (Đức) | 17.64 stone (Mỹ) |
| 3 Zentner (Đức) | 26.46 stone (Mỹ) |
| 5 Zentner (Đức) | 44.09 stone (Mỹ) |
| 10 Zentner (Đức) | 88.18 stone (Mỹ) |
| 20 Zentner (Đức) | 176.37 stone (Mỹ) |
| 50 Zentner (Đức) | 440.92 stone (Mỹ) |
| 100 Zentner (Đức) | 881.85 stone (Mỹ) |
| 1000 Zentner (Đức) | 8818 stone (Mỹ) |
Cách chuyển đổi Zentner (Đức) sang stone (Mỹ)
1 Zentner (Đức) = 8.82 stone (Mỹ)
1 stone (Mỹ) = 0.113398 Zentner (Đức)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zentner (Đức) sang stone (Mỹ):
15 Zentner (Đức) = 15 × 8.82 stone (Mỹ) = 132.28 stone (Mỹ)