Chuyển đổi Zentner (Đức) sang Skalpund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zentner (Đức) [Ztr.] sang đơn vị Skalpund (Thụy Điển) [skålpund]
Zentner (Đức)
Định nghĩa: Zentner (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zentner (Đức) bằng 50 kilôgram.
Skalpund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Skalpund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Thụy Điển) bằng 0.425076 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Zentner (Đức) sang Skalpund (Thụy Điển)
| Zentner (Đức) [Ztr.] | Skalpund (Thụy Điển) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 Zentner (Đức) | 1.18 Skalpund (Thụy Điển) |
| 0.10 Zentner (Đức) | 11.76 Skalpund (Thụy Điển) |
| 1 Zentner (Đức) | 117.63 Skalpund (Thụy Điển) |
| 2 Zentner (Đức) | 235.25 Skalpund (Thụy Điển) |
| 3 Zentner (Đức) | 352.88 Skalpund (Thụy Điển) |
| 5 Zentner (Đức) | 588.13 Skalpund (Thụy Điển) |
| 10 Zentner (Đức) | 1176 Skalpund (Thụy Điển) |
| 20 Zentner (Đức) | 2353 Skalpund (Thụy Điển) |
| 50 Zentner (Đức) | 5881 Skalpund (Thụy Điển) |
| 100 Zentner (Đức) | 11763 Skalpund (Thụy Điển) |
| 1000 Zentner (Đức) | 117626 Skalpund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi Zentner (Đức) sang Skalpund (Thụy Điển)
1 Zentner (Đức) = 117.63 Skalpund (Thụy Điển)
1 Skalpund (Thụy Điển) = 0.008502 Zentner (Đức)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zentner (Đức) sang Skalpund (Thụy Điển):
15 Zentner (Đức) = 15 × 117.63 Skalpund (Thụy Điển) = 1764 Skalpund (Thụy Điển)