Chuyển đổi Zentner (Đức) sang kiloton (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zentner (Đức) [Ztr.] sang đơn vị kiloton (hệ mét) [kt]
Zentner (Đức)
Định nghĩa: Zentner (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zentner (Đức) bằng 50 kilôgram.
kiloton (hệ mét)
Định nghĩa: kiloton (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 kiloton (hệ mét) bằng 1000000 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Zentner (Đức) sang kiloton (hệ mét)
| Zentner (Đức) [Ztr.] | kiloton (hệ mét) [kt] |
|---|---|
| 0.01 Zentner (Đức) | 0.000001 kiloton (hệ mét) |
| 0.10 Zentner (Đức) | 0.000005 kiloton (hệ mét) |
| 1 Zentner (Đức) | 0.000050 kiloton (hệ mét) |
| 2 Zentner (Đức) | 0.000100 kiloton (hệ mét) |
| 3 Zentner (Đức) | 0.000150 kiloton (hệ mét) |
| 5 Zentner (Đức) | 0.000250 kiloton (hệ mét) |
| 10 Zentner (Đức) | 0.000500 kiloton (hệ mét) |
| 20 Zentner (Đức) | 0.001000 kiloton (hệ mét) |
| 50 Zentner (Đức) | 0.002500 kiloton (hệ mét) |
| 100 Zentner (Đức) | 0.005000 kiloton (hệ mét) |
| 1000 Zentner (Đức) | 0.0500 kiloton (hệ mét) |
Cách chuyển đổi Zentner (Đức) sang kiloton (hệ mét)
1 Zentner (Đức) = 0.000050 kiloton (hệ mét)
1 kiloton (hệ mét) = 20000 Zentner (Đức)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zentner (Đức) sang kiloton (hệ mét):
15 Zentner (Đức) = 15 × 0.000050 kiloton (hệ mét) = 0.000750 kiloton (hệ mét)