Chuyển đổi Pood (Nga) sang Tael (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Pood (Nga) [пуд] sang đơn vị Tael (Đài Loan) [台两]
Pood (Nga)
Định nghĩa: Pood (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pood (Nga) bằng 16.3804964 kilôgram.
Tael (Đài Loan)
Định nghĩa: Tael (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Tael (Đài Loan) bằng 0.0375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Pood (Nga) sang Tael (Đài Loan)
| Pood (Nga) [пуд] | Tael (Đài Loan) [台两] |
|---|---|
| 0.01 Pood (Nga) | 4.37 Tael (Đài Loan) |
| 0.10 Pood (Nga) | 43.68 Tael (Đài Loan) |
| 1 Pood (Nga) | 436.81 Tael (Đài Loan) |
| 2 Pood (Nga) | 873.63 Tael (Đài Loan) |
| 3 Pood (Nga) | 1310 Tael (Đài Loan) |
| 5 Pood (Nga) | 2184 Tael (Đài Loan) |
| 10 Pood (Nga) | 4368 Tael (Đài Loan) |
| 20 Pood (Nga) | 8736 Tael (Đài Loan) |
| 50 Pood (Nga) | 21841 Tael (Đài Loan) |
| 100 Pood (Nga) | 43681 Tael (Đài Loan) |
| 1000 Pood (Nga) | 436813 Tael (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi Pood (Nga) sang Tael (Đài Loan)
1 Pood (Nga) = 436.81 Tael (Đài Loan)
1 Tael (Đài Loan) = 0.002289 Pood (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Pood (Nga) sang Tael (Đài Loan):
15 Pood (Nga) = 15 × 436.81 Tael (Đài Loan) = 6552 Tael (Đài Loan)