Chuyển đổi Pood (Nga) sang phần tư (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Pood (Nga) [пуд] sang đơn vị phần tư (Mỹ) [qr (US)]
Pood (Nga)
Định nghĩa: Pood (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pood (Nga) bằng 16.3804964 kilôgram.
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Pood (Nga) sang phần tư (Mỹ)
| Pood (Nga) [пуд] | phần tư (Mỹ) [qr (US)] |
|---|---|
| 0.01 Pood (Nga) | 0.0144 phần tư (Mỹ) |
| 0.10 Pood (Nga) | 0.1445 phần tư (Mỹ) |
| 1 Pood (Nga) | 1.44 phần tư (Mỹ) |
| 2 Pood (Nga) | 2.89 phần tư (Mỹ) |
| 3 Pood (Nga) | 4.33 phần tư (Mỹ) |
| 5 Pood (Nga) | 7.22 phần tư (Mỹ) |
| 10 Pood (Nga) | 14.45 phần tư (Mỹ) |
| 20 Pood (Nga) | 28.89 phần tư (Mỹ) |
| 50 Pood (Nga) | 72.23 phần tư (Mỹ) |
| 100 Pood (Nga) | 144.45 phần tư (Mỹ) |
| 1000 Pood (Nga) | 1445 phần tư (Mỹ) |
Cách chuyển đổi Pood (Nga) sang phần tư (Mỹ)
1 Pood (Nga) = 1.44 phần tư (Mỹ)
1 phần tư (Mỹ) = 0.692275 Pood (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Pood (Nga) sang phần tư (Mỹ):
15 Pood (Nga) = 15 × 1.44 phần tư (Mỹ) = 21.67 phần tư (Mỹ)