Chuyển đổi Pood (Nga) sang Pood (Ukraina)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Pood (Nga) [пуд] sang đơn vị Pood (Ukraina) [пуд]
Pood (Nga)
Định nghĩa: Pood (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pood (Nga) bằng 16.3804964 kilôgram.
Pood (Ukraina)
Định nghĩa: Pood (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pood (Ukraina) bằng 16.3804964 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Pood (Nga) sang Pood (Ukraina)
| Pood (Nga) [пуд] | Pood (Ukraina) [пуд] |
|---|---|
| 0.01 Pood (Nga) | 0.0100 Pood (Ukraina) |
| 0.10 Pood (Nga) | 0.1000 Pood (Ukraina) |
| 1 Pood (Nga) | 1.00 Pood (Ukraina) |
| 2 Pood (Nga) | 2.00 Pood (Ukraina) |
| 3 Pood (Nga) | 3.00 Pood (Ukraina) |
| 5 Pood (Nga) | 5.00 Pood (Ukraina) |
| 10 Pood (Nga) | 10.00 Pood (Ukraina) |
| 20 Pood (Nga) | 20.00 Pood (Ukraina) |
| 50 Pood (Nga) | 50.00 Pood (Ukraina) |
| 100 Pood (Nga) | 100.00 Pood (Ukraina) |
| 1000 Pood (Nga) | 1000 Pood (Ukraina) |
Cách chuyển đổi Pood (Nga) sang Pood (Ukraina)
1 Pood (Nga) = 1.00 Pood (Ukraina)
1 Pood (Ukraina) = 1.00 Pood (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Pood (Nga) sang Pood (Ukraina):
15 Pood (Nga) = 15 × 1.00 Pood (Ukraina) = 15.00 Pood (Ukraina)