Chuyển đổi Pood (Nga) sang kiloton (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Pood (Nga) [пуд] sang đơn vị kiloton (hệ mét) [kt]
Pood (Nga)
Định nghĩa: Pood (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pood (Nga) bằng 16.3804964 kilôgram.
kiloton (hệ mét)
Định nghĩa: kiloton (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 kiloton (hệ mét) bằng 1000000 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Pood (Nga) sang kiloton (hệ mét)
| Pood (Nga) [пуд] | kiloton (hệ mét) [kt] |
|---|---|
| 0.01 Pood (Nga) | 0.000000 kiloton (hệ mét) |
| 0.10 Pood (Nga) | 0.000002 kiloton (hệ mét) |
| 1 Pood (Nga) | 0.000016 kiloton (hệ mét) |
| 2 Pood (Nga) | 0.000033 kiloton (hệ mét) |
| 3 Pood (Nga) | 0.000049 kiloton (hệ mét) |
| 5 Pood (Nga) | 0.000082 kiloton (hệ mét) |
| 10 Pood (Nga) | 0.000164 kiloton (hệ mét) |
| 20 Pood (Nga) | 0.000328 kiloton (hệ mét) |
| 50 Pood (Nga) | 0.000819 kiloton (hệ mét) |
| 100 Pood (Nga) | 0.001638 kiloton (hệ mét) |
| 1000 Pood (Nga) | 0.0164 kiloton (hệ mét) |
Cách chuyển đổi Pood (Nga) sang kiloton (hệ mét)
1 Pood (Nga) = 0.000016 kiloton (hệ mét)
1 kiloton (hệ mét) = 61048 Pood (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Pood (Nga) sang kiloton (hệ mét):
15 Pood (Nga) = 15 × 0.000016 kiloton (hệ mét) = 0.000246 kiloton (hệ mét)