Chuyển đổi Pood (Nga) sang Catty (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Pood (Nga) [пуд] sang đơn vị Catty (Đài Loan) [台斤]
Pood (Nga)
Định nghĩa: Pood (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pood (Nga) bằng 16.3804964 kilôgram.
Catty (Đài Loan)
Định nghĩa: Catty (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Đài Loan) bằng 0.6 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Pood (Nga) sang Catty (Đài Loan)
| Pood (Nga) [пуд] | Catty (Đài Loan) [台斤] |
|---|---|
| 0.01 Pood (Nga) | 0.2730 Catty (Đài Loan) |
| 0.10 Pood (Nga) | 2.73 Catty (Đài Loan) |
| 1 Pood (Nga) | 27.30 Catty (Đài Loan) |
| 2 Pood (Nga) | 54.60 Catty (Đài Loan) |
| 3 Pood (Nga) | 81.90 Catty (Đài Loan) |
| 5 Pood (Nga) | 136.50 Catty (Đài Loan) |
| 10 Pood (Nga) | 273.01 Catty (Đài Loan) |
| 20 Pood (Nga) | 546.02 Catty (Đài Loan) |
| 50 Pood (Nga) | 1365 Catty (Đài Loan) |
| 100 Pood (Nga) | 2730 Catty (Đài Loan) |
| 1000 Pood (Nga) | 27301 Catty (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi Pood (Nga) sang Catty (Đài Loan)
1 Pood (Nga) = 27.30 Catty (Đài Loan)
1 Catty (Đài Loan) = 0.036629 Pood (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Pood (Nga) sang Catty (Đài Loan):
15 Pood (Nga) = 15 × 27.30 Catty (Đài Loan) = 409.51 Catty (Đài Loan)