Chuyển đổi Pood (Nga) sang Jin (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Pood (Nga) [пуд] sang đơn vị Jin (Trung Quốc) [市斤]
Pood (Nga)
Định nghĩa: Pood (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pood (Nga) bằng 16.3804964 kilôgram.
Jin (Trung Quốc)
Định nghĩa: Jin (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Jin (Trung Quốc) bằng 0.5 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Pood (Nga) sang Jin (Trung Quốc)
| Pood (Nga) [пуд] | Jin (Trung Quốc) [市斤] |
|---|---|
| 0.01 Pood (Nga) | 0.3276 Jin (Trung Quốc) |
| 0.10 Pood (Nga) | 3.28 Jin (Trung Quốc) |
| 1 Pood (Nga) | 32.76 Jin (Trung Quốc) |
| 2 Pood (Nga) | 65.52 Jin (Trung Quốc) |
| 3 Pood (Nga) | 98.28 Jin (Trung Quốc) |
| 5 Pood (Nga) | 163.80 Jin (Trung Quốc) |
| 10 Pood (Nga) | 327.61 Jin (Trung Quốc) |
| 20 Pood (Nga) | 655.22 Jin (Trung Quốc) |
| 50 Pood (Nga) | 1638 Jin (Trung Quốc) |
| 100 Pood (Nga) | 3276 Jin (Trung Quốc) |
| 1000 Pood (Nga) | 32761 Jin (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Pood (Nga) sang Jin (Trung Quốc)
1 Pood (Nga) = 32.76 Jin (Trung Quốc)
1 Jin (Trung Quốc) = 0.030524 Pood (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Pood (Nga) sang Jin (Trung Quốc):
15 Pood (Nga) = 15 × 32.76 Jin (Trung Quốc) = 491.41 Jin (Trung Quốc)