Chuyển đổi Pood (Nga) sang Lispund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Pood (Nga) [пуд] sang đơn vị Lispund (Thụy Điển) [lispund]
Pood (Nga)
Định nghĩa: Pood (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pood (Nga) bằng 16.3804964 kilôgram.
Lispund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Lispund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Lispund (Thụy Điển) bằng 8.50152 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Pood (Nga) sang Lispund (Thụy Điển)
| Pood (Nga) [пуд] | Lispund (Thụy Điển) [lispund] |
|---|---|
| 0.01 Pood (Nga) | 0.0193 Lispund (Thụy Điển) |
| 0.10 Pood (Nga) | 0.1927 Lispund (Thụy Điển) |
| 1 Pood (Nga) | 1.93 Lispund (Thụy Điển) |
| 2 Pood (Nga) | 3.85 Lispund (Thụy Điển) |
| 3 Pood (Nga) | 5.78 Lispund (Thụy Điển) |
| 5 Pood (Nga) | 9.63 Lispund (Thụy Điển) |
| 10 Pood (Nga) | 19.27 Lispund (Thụy Điển) |
| 20 Pood (Nga) | 38.54 Lispund (Thụy Điển) |
| 50 Pood (Nga) | 96.34 Lispund (Thụy Điển) |
| 100 Pood (Nga) | 192.68 Lispund (Thụy Điển) |
| 1000 Pood (Nga) | 1927 Lispund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi Pood (Nga) sang Lispund (Thụy Điển)
1 Pood (Nga) = 1.93 Lispund (Thụy Điển)
1 Lispund (Thụy Điển) = 0.519003 Pood (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Pood (Nga) sang Lispund (Thụy Điển):
15 Pood (Nga) = 15 × 1.93 Lispund (Thụy Điển) = 28.90 Lispund (Thụy Điển)