Chuyển đổi Pood (Nga) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Pood (Nga) [пуд] sang đơn vị Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤]
Pood (Nga)
Định nghĩa: Pood (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pood (Nga) bằng 16.3804964 kilôgram.
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Pood (Nga) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
| Pood (Nga) [пуд] | Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] |
|---|---|
| 0.01 Pood (Nga) | 0.2708 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 0.10 Pood (Nga) | 2.71 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1 Pood (Nga) | 27.08 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 2 Pood (Nga) | 54.17 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 3 Pood (Nga) | 81.25 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 5 Pood (Nga) | 135.42 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 10 Pood (Nga) | 270.85 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 20 Pood (Nga) | 541.69 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 50 Pood (Nga) | 1354 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 100 Pood (Nga) | 2708 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1000 Pood (Nga) | 27085 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Pood (Nga) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Pood (Nga) = 27.08 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 0.036921 Pood (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Pood (Nga) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc):
15 Pood (Nga) = 15 × 27.08 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 406.27 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)