Chuyển đổi năm (nhiệt đới) sang năm (sao)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi năm (nhiệt đới) [year (tropical)] sang đơn vị năm (sao) [year (sidereal)]
năm (nhiệt đới)
Định nghĩa: năm (nhiệt đới) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm (nhiệt đới) bằng 31556930 giây.
năm (sao)
Định nghĩa: năm (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm (sao) bằng 31558149.54 giây.
Bảng chuyển đổi năm (nhiệt đới) sang năm (sao)
| năm (nhiệt đới) [year (tropical)] | năm (sao) [year (sidereal)] |
|---|---|
| 0.01 năm (nhiệt đới) | 0.010000 năm (sao) |
| 0.10 năm (nhiệt đới) | 0.1000 năm (sao) |
| 1 năm (nhiệt đới) | 1.0000 năm (sao) |
| 2 năm (nhiệt đới) | 2.00 năm (sao) |
| 3 năm (nhiệt đới) | 3.00 năm (sao) |
| 5 năm (nhiệt đới) | 5.00 năm (sao) |
| 10 năm (nhiệt đới) | 10.00 năm (sao) |
| 20 năm (nhiệt đới) | 20.00 năm (sao) |
| 50 năm (nhiệt đới) | 50.00 năm (sao) |
| 100 năm (nhiệt đới) | 100.00 năm (sao) |
| 1000 năm (nhiệt đới) | 999.96 năm (sao) |
Cách chuyển đổi năm (nhiệt đới) sang năm (sao)
1 năm (nhiệt đới) = 0.999961 năm (sao)
1 năm (sao) = 1.00 năm (nhiệt đới)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 năm (nhiệt đới) sang năm (sao):
15 năm (nhiệt đới) = 15 × 0.999961 năm (sao) = 15.00 năm (sao)