Chuyển đổi năm (nhiệt đới) sang phút (sao)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi năm (nhiệt đới) [year (tropical)] sang đơn vị phút (sao) [minute (sidereal)]
năm (nhiệt đới)
Định nghĩa: năm (nhiệt đới) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm (nhiệt đới) bằng 31556930 giây.
phút (sao)
Định nghĩa: phút (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 phút (sao) bằng 59.8361736111 giây.
Bảng chuyển đổi năm (nhiệt đới) sang phút (sao)
| năm (nhiệt đới) [year (tropical)] | phút (sao) [minute (sidereal)] |
|---|---|
| 0.01 năm (nhiệt đới) | 5274 phút (sao) |
| 0.10 năm (nhiệt đới) | 52739 phút (sao) |
| 1 năm (nhiệt đới) | 527389 phút (sao) |
| 2 năm (nhiệt đới) | 1054778 phút (sao) |
| 3 năm (nhiệt đới) | 1582167 phút (sao) |
| 5 năm (nhiệt đới) | 2636944 phút (sao) |
| 10 năm (nhiệt đới) | 5273888 phút (sao) |
| 20 năm (nhiệt đới) | 10547777 phút (sao) |
| 50 năm (nhiệt đới) | 26369442 phút (sao) |
| 100 năm (nhiệt đới) | 52738884 phút (sao) |
| 1000 năm (nhiệt đới) | 527388837 phút (sao) |
Cách chuyển đổi năm (nhiệt đới) sang phút (sao)
1 năm (nhiệt đới) = 527389 phút (sao)
1 phút (sao) = 0.000002 năm (nhiệt đới)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 năm (nhiệt đới) sang phút (sao):
15 năm (nhiệt đới) = 15 × 527389 phút (sao) = 7910833 phút (sao)