Chuyển đổi năm (nhiệt đới) sang giờ
năm (nhiệt đới)
Định nghĩa: năm (nhiệt đới) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm (nhiệt đới) bằng 31556930 giây.
giờ
Định nghĩa: giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 giờ bằng 3600 giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "giờ" bắt nguồn từ "houre" anglo-norman, được sử dụng vào khoảng Thế Kỷ 13. Đã có nhiều định nghĩa về giờ trong suốt Lịch Sử dựa trên văn hóa hoặc khu vực, chẳng hạn như giờ được chia thành 1/12 của một thời kỳ ánh sáng ban ngày hoặc bóng tối. Người ta tin rằng Phong Tục chia chu kỳ ngày và đêm thành 24 giai đoạn bắt đầu với Người Ai Cập cổ đại.
Cách sử dụng hiện tại: Giờ được sử dụng trên toàn cầu như một đơn vị thời gian. Hầu hết các hình thức làm việc đòi hỏi một số giờ nhất định làm việc mỗi ngày, với việc bồi thường được dựa trên số giờ đo hoặc dự kiến làm việc. Thời lượng bắt đầu từ 30 phút (nửa giờ) thường được sử dụng thông dụng.
Bảng chuyển đổi năm (nhiệt đới) sang giờ
| năm (nhiệt đới) [year (tropical)] | giờ [h] |
|---|---|
| 0.01 năm (nhiệt đới) | 87.66 giờ |
| 0.10 năm (nhiệt đới) | 876.58 giờ |
| 1 năm (nhiệt đới) | 8766 giờ |
| 2 năm (nhiệt đới) | 17532 giờ |
| 3 năm (nhiệt đới) | 26297 giờ |
| 5 năm (nhiệt đới) | 43829 giờ |
| 10 năm (nhiệt đới) | 87658 giờ |
| 20 năm (nhiệt đới) | 175316 giờ |
| 50 năm (nhiệt đới) | 438291 giờ |
| 100 năm (nhiệt đới) | 876581 giờ |
| 1000 năm (nhiệt đới) | 8765814 giờ |
Cách chuyển đổi năm (nhiệt đới) sang giờ
1 năm (nhiệt đới) = 8766 giờ
1 giờ = 0.000114 năm (nhiệt đới)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 năm (nhiệt đới) sang giờ:
15 năm (nhiệt đới) = 15 × 8766 giờ = 131487 giờ