Chuyển đổi năm (nhiệt đới) sang phút
năm (nhiệt đới)
Định nghĩa: năm (nhiệt đới) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm (nhiệt đới) bằng 31556930 giây.
phút
Định nghĩa: phút là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 phút bằng 60 giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "phút" bắt nguồn từ tiếng Latin "pars minuta Prima" có nghĩa là "phần nhỏ đầu tiên". PHÚT ban đầu được định nghĩa là 1/60 giờ (60 giây), dựa trên chu kỳ quay trung bình của trái đất so với mặt trời, được gọi là ngày mặt trời trung bình.
Cách sử dụng hiện tại: PHÚT, như nhiều lần thứ hai, được sử dụng cho tất cả các cách đo thời gian, từ các cuộc đua thời gian, đo thời gian nấu ăn hoặc nướng bánh, số nhịp tim mỗi phút, cho bất kỳ số lượng các ứng dụng khác.
Bảng chuyển đổi năm (nhiệt đới) sang phút
| năm (nhiệt đới) [year (tropical)] | phút [min] |
|---|---|
| 0.01 năm (nhiệt đới) | 5259 phút |
| 0.10 năm (nhiệt đới) | 52595 phút |
| 1 năm (nhiệt đới) | 525949 phút |
| 2 năm (nhiệt đới) | 1051898 phút |
| 3 năm (nhiệt đới) | 1577846 phút |
| 5 năm (nhiệt đới) | 2629744 phút |
| 10 năm (nhiệt đới) | 5259488 phút |
| 20 năm (nhiệt đới) | 10518977 phút |
| 50 năm (nhiệt đới) | 26297442 phút |
| 100 năm (nhiệt đới) | 52594883 phút |
| 1000 năm (nhiệt đới) | 525948833 phút |
Cách chuyển đổi năm (nhiệt đới) sang phút
1 năm (nhiệt đới) = 525949 phút
1 phút = 0.000002 năm (nhiệt đới)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 năm (nhiệt đới) sang phút:
15 năm (nhiệt đới) = 15 × 525949 phút = 7889233 phút