Chuyển đổi Btu (th)/giờ sang tấn (làm lạnh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (th)/giờ [Btu (th)/h] sang đơn vị tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
Btu (th)/giờ [Btu (th)/h]
tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]

Btu (th)/giờ

Định nghĩa: Btu (th)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giờ bằng 0.292875 watt.

tấn (làm lạnh)

Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.

Bảng chuyển đổi Btu (th)/giờ sang tấn (làm lạnh)

Btu (th)/giờ [Btu (th)/h] tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
0.01 Btu (th)/giờ 0.000001 tấn (làm lạnh)
0.10 Btu (th)/giờ 0.000008 tấn (làm lạnh)
1 Btu (th)/giờ 0.000083 tấn (làm lạnh)
2 Btu (th)/giờ 0.000167 tấn (làm lạnh)
3 Btu (th)/giờ 0.000250 tấn (làm lạnh)
5 Btu (th)/giờ 0.000416 tấn (làm lạnh)
10 Btu (th)/giờ 0.000833 tấn (làm lạnh)
20 Btu (th)/giờ 0.001666 tấn (làm lạnh)
50 Btu (th)/giờ 0.004164 tấn (làm lạnh)
100 Btu (th)/giờ 0.008328 tấn (làm lạnh)
1000 Btu (th)/giờ 0.0833 tấn (làm lạnh)

Cách chuyển đổi Btu (th)/giờ sang tấn (làm lạnh)

1 Btu (th)/giờ = 0.000083 tấn (làm lạnh)

1 tấn (làm lạnh) = 12008 Btu (th)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Btu (th)/giờ sang tấn (làm lạnh):
15 Btu (th)/giờ = 15 × 0.000083 tấn (làm lạnh) = 0.001249 tấn (làm lạnh)

Chuyển đổi Btu (th)/giờ sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.