Chuyển đổi chuỗi sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chuỗi [ch] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
chuỗi
Định nghĩa: chuỗi là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 chuỗi bằng 20.1168 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi chuỗi sang Li (Trung Quốc)
| chuỗi [ch] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 chuỗi | 0.000402 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 chuỗi | 0.004023 Li (Trung Quốc) |
| 1 chuỗi | 0.0402 Li (Trung Quốc) |
| 2 chuỗi | 0.0805 Li (Trung Quốc) |
| 3 chuỗi | 0.1207 Li (Trung Quốc) |
| 5 chuỗi | 0.2012 Li (Trung Quốc) |
| 10 chuỗi | 0.4023 Li (Trung Quốc) |
| 20 chuỗi | 0.8047 Li (Trung Quốc) |
| 50 chuỗi | 2.01 Li (Trung Quốc) |
| 100 chuỗi | 4.02 Li (Trung Quốc) |
| 1000 chuỗi | 40.23 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi chuỗi sang Li (Trung Quốc)
1 chuỗi = 0.040234 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 24.85 chuỗi
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chuỗi sang Li (Trung Quốc):
15 chuỗi = 15 × 0.040234 Li (Trung Quốc) = 0.603504 Li (Trung Quốc)