Chuyển đổi chuỗi sang Cun (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chuỗi [ch] sang đơn vị Cun (Trung Quốc) [市寸]
chuỗi
Định nghĩa: chuỗi là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 chuỗi bằng 20.1168 mét.
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi chuỗi sang Cun (Trung Quốc)
| chuỗi [ch] | Cun (Trung Quốc) [市寸] |
|---|---|
| 0.01 chuỗi | 6.04 Cun (Trung Quốc) |
| 0.10 chuỗi | 60.35 Cun (Trung Quốc) |
| 1 chuỗi | 603.50 Cun (Trung Quốc) |
| 2 chuỗi | 1207 Cun (Trung Quốc) |
| 3 chuỗi | 1811 Cun (Trung Quốc) |
| 5 chuỗi | 3018 Cun (Trung Quốc) |
| 10 chuỗi | 6035 Cun (Trung Quốc) |
| 20 chuỗi | 12070 Cun (Trung Quốc) |
| 50 chuỗi | 30175 Cun (Trung Quốc) |
| 100 chuỗi | 60350 Cun (Trung Quốc) |
| 1000 chuỗi | 603504 Cun (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi chuỗi sang Cun (Trung Quốc)
1 chuỗi = 603.50 Cun (Trung Quốc)
1 Cun (Trung Quốc) = 0.001657 chuỗi
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chuỗi sang Cun (Trung Quốc):
15 chuỗi = 15 × 603.50 Cun (Trung Quốc) = 9053 Cun (Trung Quốc)