Chuyển đổi chuỗi sang ngón tay (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chuỗi [ch] sang đơn vị ngón tay (vải) [finger (cloth)]
chuỗi
Định nghĩa: chuỗi là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 chuỗi bằng 20.1168 mét.
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Bảng chuyển đổi chuỗi sang ngón tay (vải)
| chuỗi [ch] | ngón tay (vải) [finger (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 chuỗi | 1.76 ngón tay (vải) |
| 0.10 chuỗi | 17.60 ngón tay (vải) |
| 1 chuỗi | 176.00 ngón tay (vải) |
| 2 chuỗi | 352.00 ngón tay (vải) |
| 3 chuỗi | 528.00 ngón tay (vải) |
| 5 chuỗi | 880.00 ngón tay (vải) |
| 10 chuỗi | 1760 ngón tay (vải) |
| 20 chuỗi | 3520 ngón tay (vải) |
| 50 chuỗi | 8800 ngón tay (vải) |
| 100 chuỗi | 17600 ngón tay (vải) |
| 1000 chuỗi | 176000 ngón tay (vải) |
Cách chuyển đổi chuỗi sang ngón tay (vải)
1 chuỗi = 176.00 ngón tay (vải)
1 ngón tay (vải) = 0.005682 chuỗi
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chuỗi sang ngón tay (vải):
15 chuỗi = 15 × 176.00 ngón tay (vải) = 2640 ngón tay (vải)