Chuyển đổi chuỗi sang league hàng hải (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chuỗi [ch] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
chuỗi
Định nghĩa: chuỗi là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 chuỗi bằng 20.1168 mét.
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Bảng chuyển đổi chuỗi sang league hàng hải (Anh)
| chuỗi [ch] | league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] |
|---|---|
| 0.01 chuỗi | 0.000036 league hàng hải (Anh) |
| 0.10 chuỗi | 0.000362 league hàng hải (Anh) |
| 1 chuỗi | 0.003618 league hàng hải (Anh) |
| 2 chuỗi | 0.007237 league hàng hải (Anh) |
| 3 chuỗi | 0.0109 league hàng hải (Anh) |
| 5 chuỗi | 0.0181 league hàng hải (Anh) |
| 10 chuỗi | 0.0362 league hàng hải (Anh) |
| 20 chuỗi | 0.0724 league hàng hải (Anh) |
| 50 chuỗi | 0.1809 league hàng hải (Anh) |
| 100 chuỗi | 0.3618 league hàng hải (Anh) |
| 1000 chuỗi | 3.62 league hàng hải (Anh) |
Cách chuyển đổi chuỗi sang league hàng hải (Anh)
1 chuỗi = 0.003618 league hàng hải (Anh)
1 league hàng hải (Anh) = 276.36 chuỗi
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chuỗi sang league hàng hải (Anh):
15 chuỗi = 15 × 0.003618 league hàng hải (Anh) = 0.054276 league hàng hải (Anh)