Chuyển đổi chuỗi sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chuỗi [ch] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
chuỗi
Định nghĩa: chuỗi là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 chuỗi bằng 20.1168 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi chuỗi sang league hàng hải (quốc tế)
| chuỗi [ch] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 chuỗi | 0.000036 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 chuỗi | 0.000362 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 chuỗi | 0.003621 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 chuỗi | 0.007241 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 chuỗi | 0.0109 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 chuỗi | 0.0181 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 chuỗi | 0.0362 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 chuỗi | 0.0724 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 chuỗi | 0.1810 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 chuỗi | 0.3621 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 chuỗi | 3.62 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi chuỗi sang league hàng hải (quốc tế)
1 chuỗi = 0.003621 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 276.19 chuỗi
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chuỗi sang league hàng hải (quốc tế):
15 chuỗi = 15 × 0.003621 league hàng hải (quốc tế) = 0.054311 league hàng hải (quốc tế)