Chuyển đổi chuỗi sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chuỗi [ch] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
chuỗi
Định nghĩa: chuỗi là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 chuỗi bằng 20.1168 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi chuỗi sang độ rộng ngón tay
| chuỗi [ch] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 chuỗi | 10.56 độ rộng ngón tay |
| 0.10 chuỗi | 105.60 độ rộng ngón tay |
| 1 chuỗi | 1056 độ rộng ngón tay |
| 2 chuỗi | 2112 độ rộng ngón tay |
| 3 chuỗi | 3168 độ rộng ngón tay |
| 5 chuỗi | 5280 độ rộng ngón tay |
| 10 chuỗi | 10560 độ rộng ngón tay |
| 20 chuỗi | 21120 độ rộng ngón tay |
| 50 chuỗi | 52800 độ rộng ngón tay |
| 100 chuỗi | 105600 độ rộng ngón tay |
| 1000 chuỗi | 1056000 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi chuỗi sang độ rộng ngón tay
1 chuỗi = 1056 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.000947 chuỗi
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chuỗi sang độ rộng ngón tay:
15 chuỗi = 15 × 1056 độ rộng ngón tay = 15840 độ rộng ngón tay